Tiêu chuẩn ren: NPT, BSPT, DIN259 DIN2999 Vật liệu: ASTM A351 – CF8M (DIN 1.1408) thép không gỉ ASTM A351 – CF8 ( DIN 1.14408) thép không gỉASTM A216 – WCB (DIN 1.0619) thép cacbon. Kích thước :1/4” – 4” Thông số cơ bản: - Thân van bi chế tạo theo công nghệ đúc áp lực cao. - Thành phần hoá học được đúc đúng mác thép - Áp suất và nhiệt độ kiểm tra : 1000PSI / 450 độ F - Trục van chế tạo mác thép SUS316 - Gioăng van bi chế t ạo bằng teflon hoặc PTEF - Thân van đúc thành 2 bộ phận và lắp ghép với nhau bằng ren. - Ngoài ra còn có thể lắp ghép với đầu điều khiển khí nén hoặc điện I - Đặc Tính : 1. Chể tạo lắp ghép theo hệ ống tiêu chuẩn ANSB2.1, BS21 1973, DIN250/2999 2. Áp suất làm việc: 800PSI (55 Bar) WOG 1000 PSI (69 Bar) WOG 3. Bộ phận chặn, chống rò rỉ theo trục. 4. Thân van được thiết kế liền mảnh và bên trong có ren. 5. Vật liêu theo tiêu chuẩn: ASTM – A351 – CF8M, ASTM – A351 – CF8 6. Giá đỡ mặt bích theo tiêu chuẩn ISO 5211 7. Có chốt hãm hành trình II – Môi Trường Làm Việc _ Nước _ Khí . _ Ga _ Dầu. _ Hoá Chất.
|